Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x150x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x6.3
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 53.75 cm2
Khối lượng trên mét 42.193 kg/m
Chu vi tiết diện 872.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 6265.595 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2150.035 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 417.706 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 286.671 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 10.797 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.325 cm
Mômen quán tính xoắn 5234.419 cm4
Mômen kháng xoắn 498.911 cm3