Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x150x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x8
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 67.242 cm2
Khối lượng trên mét 52.785 kg/m
Chu vi tiết diện 865.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 7683.567 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2622.953 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 512.238 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 349.727 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 10.69 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.246 cm
Mômen quán tính xoắn 6490.587 cm4
Mômen kháng xoắn 611.52 cm3