Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x200x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x200x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x200x6
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 200 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 57.633 cm2
Khối lượng trên mét 45.242 kg/m
Chu vi tiết diện 979.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 7370.228 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3962.188 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 491.349 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 396.219 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 11.309 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 8.291 cm
Mômen quán tính xoắn 8115.228 cm4
Mômen kháng xoắn 651.238 cm3