Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 350x250x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 350x250x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 350x250x10
Chiều cao tiết diện 350 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 112.566 cm2
Khối lượng trên mét 88.365 kg/m
Chu vi tiết diện 1157.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 19407.47 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 11588.341 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1108.998 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 927.067 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 13.13 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 10.146 cm
Mômen quán tính xoắn 23499.737 cm4
Mômen kháng xoắn 1522.289 cm3