Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 350x250x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 350x250x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 350x250x12.5
Chiều cao tiết diện 350 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 137.044 cm2
Khối lượng trên mét 107.579 kg/m
Chu vi tiết diện 1135.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 22922.48 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 13689.96 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1309.856 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1095.197 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 12.933 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 9.995 cm
Mômen quán tính xoắn 28763.59 cm4
Mômen kháng xoắn 1829.807 cm3