Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 350x250x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 350x250x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 350x250x6
Chiều cao tiết diện 350 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 69.633 cm2
Khối lượng trên mét 54.662 kg/m
Chu vi tiết diện 1179.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 12457.305 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 7458.442 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 711.846 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 596.675 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 13.375 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 10.349 cm
Mômen quán tính xoắn 14553.72 cm4
Mômen kháng xoắn 966.838 cm3