Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 400x200x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 400x200x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 400x200x8
Chiều cao tiết diện 400 mm
Chiều rộng tiết diện 200 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 91.242 cm2
Khối lượng trên mét 71.625 kg/m
Chu vi tiết diện 1165.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 18974.418 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 6517.08 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 948.721 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 651.708 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 14.421 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 8.451 cm
Mômen quán tính xoắn 15820.216 cm4
Mômen kháng xoắn 1133.292 cm3