Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 400x300x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 400x300x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 400x300x12.5
Chiều cao tiết diện 400 mm
Chiều rộng tiết diện 300 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 162.044 cm2
Khối lượng trên mét 127.204 kg/m
Chu vi tiết diện 1335.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 36488.517 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 23517.405 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1824.426 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1567.827 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 15.006 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 12.047 cm
Mômen quán tính xoắn 47237.09 cm4
Mômen kháng xoắn 2580.084 cm3