Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 40x20x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 40x20x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 40x20x2.5
Chiều cao tiết diện 40 mm
Chiều rộng tiết diện 20 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 2.589 cm2
Khối lượng trên mét 2.032 kg/m
Chu vi tiết diện 111.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 4.694 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1.537 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 2.347 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1.537 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.347 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 0.77 cm
Mômen quán tính xoắn 4.061 cm4
Mômen kháng xoắn 2.718 cm3