Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x25x2

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 50x25x2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x25x2
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 25 mm
Chiều dày thành 2 mm
Bán kính góc ngoài 4 mm
Bán kính góc trong 2 mm
Diện tích tiết diện 2.737 cm2
Khối lượng trên mét 2.149 kg/m
Chu vi tiết diện 143.133 mm
Mômen quán tính, trục chính 8.384 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2.809 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 3.353 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 2.247 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.75 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.013 cm
Mômen quán tính xoắn 7.062 cm4
Mômen kháng xoắn 3.919 cm3