Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x25x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 50x25x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x25x2.5
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 25 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 3.339 cm2
Khối lượng trên mét 2.621 kg/m
Chu vi tiết diện 141.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 9.887 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3.278 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 3.955 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 2.623 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.721 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 0.991 cm
Mômen quán tính xoắn 8.43 cm4
Mômen kháng xoắn 4.6 cm3