Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x30x2

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 50x30x2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x30x2
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 2 mm
Bán kính góc ngoài 4 mm
Bán kính góc trong 2 mm
Diện tích tiết diện 2.937 cm2
Khối lượng trên mét 2.306 kg/m
Chu vi tiết diện 153.133 mm
Mômen quán tính, trục chính 9.536 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 4.293 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 3.815 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 2.862 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.802 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.209 cm
Mômen quán tính xoắn 9.767 cm4
Mômen kháng xoắn 4.835 cm3