Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x30x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 50x30x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x30x2.5
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 3.589 cm2
Khối lượng trên mét 2.817 kg/m
Chu vi tiết diện 151.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 11.298 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 5.052 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 4.519 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 3.368 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.774 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.186 cm
Mômen quán tính xoắn 11.742 cm4
Mômen kháng xoắn 5.719 cm3