Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x30x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 50x30x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 50x30x4
Chiều cao tiết diện 50 mm
Chiều rộng tiết diện 30 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 5.348 cm2
Khối lượng trên mét 4.198 kg/m
Chu vi tiết diện 146.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 15.251 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 6.693 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 6.1 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 4.462 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 1.689 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.119 cm
Mômen quán tính xoắn 16.53 cm4
Mômen kháng xoắn 7.714 cm3