Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 60x40x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 60x40x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 60x40x5
Chiều cao tiết diện 60 mm
Chiều rộng tiết diện 40 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 8.356 cm2
Khối lượng trên mét 6.56 kg/m
Chu vi tiết diện 182.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 35.328 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 18.426 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 11.776 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 9.213 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.056 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.485 cm
Mômen quán tính xoắn 42.845 cm4
Mômen kháng xoắn 15.603 cm3