Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x2

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 70x50x2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x2
Chiều cao tiết diện 70 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 2 mm
Bán kính góc ngoài 4 mm
Bán kính góc trong 2 mm
Diện tích tiết diện 4.537 cm2
Khối lượng trên mét 3.562 kg/m
Chu vi tiết diện 233.133 mm
Mômen quán tính, trục chính 31.475 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 18.758 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 8.993 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 7.503 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.634 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.033 cm
Mômen quán tính xoắn 37.454 cm4
Mômen kháng xoắn 12.196 cm3