Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 70x50x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x2.5
Chiều cao tiết diện 70 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 5.589 cm2
Khối lượng trên mét 4.387 kg/m
Chu vi tiết diện 231.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 38.014 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 22.59 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 10.861 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 9.036 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.608 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.01 cm
Mômen quán tính xoắn 45.754 cm4
Mômen kháng xoắn 14.724 cm3