Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 70x50x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x4
Chiều cao tiết diện 70 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 8.548 cm2
Khối lượng trên mét 6.71 kg/m
Chu vi tiết diện 226.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 54.675 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 32.221 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 15.621 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 12.888 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.529 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.942 cm
Mômen quán tính xoắn 68.07 cm4
Mômen kháng xoắn 21.189 cm3