Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 70x50x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 70x50x5
Chiều cao tiết diện 70 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 10.356 cm2
Khối lượng trên mét 8.13 kg/m
Chu vi tiết diện 222.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 63.463 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 37.204 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 18.132 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 14.882 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.475 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.895 cm
Mômen quán tính xoắn 80.772 cm4
Mômen kháng xoắn 24.642 cm3