Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 80x40x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 80x40x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 80x40x2.5
Chiều cao tiết diện 80 mm
Chiều rộng tiết diện 40 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 5.589 cm2
Khối lượng trên mét 4.387 kg/m
Chu vi tiết diện 231.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 45.106 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 15.257 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 11.276 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 7.628 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.841 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.652 cm
Mômen quán tính xoắn 37.584 cm4
Mômen kháng xoắn 13.238 cm3