Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 80x40x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 80x40x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 80x40x5
Chiều cao tiết diện 80 mm
Chiều rộng tiết diện 40 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 10.356 cm2
Khối lượng trên mét 8.13 kg/m
Chu vi tiết diện 222.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 75.109 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 24.593 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 18.777 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 12.296 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 2.693 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.541 cm
Mômen quán tính xoắn 64.974 cm4
Mômen kháng xoắn 21.744 cm3