Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 80x60x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 80x60x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 80x60x2.5
Chiều cao tiết diện 80 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 6.589 cm2
Khối lượng trên mét 5.172 kg/m
Chu vi tiết diện 271.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 60.126 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 38.613 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 15.032 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 12.871 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.021 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.421 cm
Mômen quán tính xoắn 75.075 cm4
Mômen kháng xoắn 20.725 cm3