Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x2

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 90x50x2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x2
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 2 mm
Bán kính góc ngoài 4 mm
Bán kính góc trong 2 mm
Diện tích tiết diện 5.337 cm2
Khối lượng trên mét 4.19 kg/m
Chu vi tiết diện 273.133 mm
Mômen quán tính, trục chính 57.878 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 23.368 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 12.862 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 9.347 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.293 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.092 cm
Mômen quán tính xoắn 53.366 cm4
Mômen kháng xoắn 15.882 cm3