Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 90x50x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x2.5
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 6.589 cm2
Khối lượng trên mét 5.172 kg/m
Chu vi tiết diện 271.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 70.262 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 28.236 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 15.614 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 11.294 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.266 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.07 cm
Mômen quán tính xoắn 65.299 cm4
Mômen kháng xoắn 19.235 cm3