Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 90x50x3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x3
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 3 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 3 mm
Diện tích tiết diện 7.808 cm2
Khối lượng trên mét 6.129 kg/m
Chu vi tiết diện 269.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 81.851 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 32.739 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 18.189 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 13.096 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.238 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.048 cm
Mômen quán tính xoắn 76.668 cm4
Mômen kháng xoắn 22.361 cm3