Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x3.6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 90x50x3.6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x3.6
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 3.6 mm
Bán kính góc ngoài 7.2 mm
Bán kính góc trong 3.6 mm
Diện tích tiết diện 9.228 cm2
Khối lượng trên mét 7.244 kg/m
Chu vi tiết diện 267.639 mm
Mômen quán tính, trục chính 94.731 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 37.681 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 21.051 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 15.073 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.204 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.021 cm
Mômen quán tính xoắn 89.562 cm4
Mômen kháng xoắn 25.822 cm3