Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 90x50x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x4
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 10.148 cm2
Khối lượng trên mét 7.966 kg/m
Chu vi tiết diện 266.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 102.71 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 40.707 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 22.824 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 16.283 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.181 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.003 cm
Mômen quán tính xoắn 97.704 cm4
Mômen kháng xoắn 27.961 cm3