Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 90x50x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 90x50x5
Chiều cao tiết diện 90 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 12.356 cm2
Khối lượng trên mét 9.7 kg/m
Chu vi tiết diện 262.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 120.6 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 47.371 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 26.8 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 18.948 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.124 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.958 cm
Mômen quán tính xoắn 116.466 cm4
Mômen kháng xoắn 32.747 cm3