Thép hình U · DSTU EN 10365

DSTU EN 10365:2022 UPE 360

DSTU EN 10365:2022 - Hot-rolled steel channels, I and H sections - Dimensions and masses

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

DSTU EN 10365:2022 UPE 360

DSTU EN 10365:2022 UPE 360
Dạng tiết diện hot_rolled
Dòng tiết diện UPE
Ký hiệu UPE 360
Chiều cao tiết diện 360 mm
Chiều rộng tiết diện 110 mm
Chiều dày bụng 12 mm
Chiều dày cánh 17 mm
Bán kính nối bụng và cánh 18 mm
Bán kính mép cánh 0 mm
Độ dốc cánh 0 %
Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh 0* mm
Diện tích tiết diện 77.9 cm2
Khối lượng trên mét 61.2 kg/m
Mômen quán tính, trục chính 14830 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 844 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 824 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 105 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 13.8 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.3 cm

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.