Thép hình U · DSTU EN 10365

DSTU EN 10365:2022 UPN 260

DSTU EN 10365:2022 - Hot-rolled steel channels, I and H sections - Dimensions and masses

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

DSTU EN 10365:2022 UPN 260

DSTU EN 10365:2022 UPN 260
Dạng tiết diện hot_rolled
Dòng tiết diện UPN
Ký hiệu UPN 260
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 90 mm
Chiều dày bụng 10 mm
Chiều dày cánh 14 mm
Bán kính nối bụng và cánh 14 mm
Bán kính mép cánh 7 mm
Độ dốc cánh 8 %
Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh 45* mm
Diện tích tiết diện 48.3 cm2
Khối lượng trên mét 37.9 kg/m
Mômen quán tính, trục chính 4820 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 317 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 371 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 47.7 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 10 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.6 cm

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.