Dầm: I/H · DSTU EN 10365

DSTU EN 10365:2022 HE 180 C

DSTU EN 10365:2022 - Hot-rolled steel channels, I and H sections - Dimensions and masses

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

DSTU EN 10365:2022 HE 180 C

DSTU EN 10365:2022 HE 180 C
Dạng tiết diện hot_rolled
Dòng tiết diện HE C
Ký hiệu HE 180 C
Chiều cao tiết diện 190 mm
Chiều rộng tiết diện 183 mm
Chiều dày bụng 11.5 mm
Chiều dày cánh 19 mm
Bán kính nối bụng và cánh 15 mm
Bán kính mép cánh 0 mm
Độ dốc cánh 0 %
Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh 0* mm
Diện tích tiết diện 89 cm2
Khối lượng trên mét 69.8 kg/m
Mômen quán tính, trục chính 5543 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1944 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 583.4 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 212.4 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.8 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.6 cm

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.