Dầm: I/H · DSTU EN 10365

DSTU EN 10365:2022 HE 260 C

DSTU EN 10365:2022 - Hot-rolled steel channels, I and H sections - Dimensions and masses

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

DSTU EN 10365:2022 HE 260 C

DSTU EN 10365:2022 HE 260 C
Dạng tiết diện hot_rolled
Dòng tiết diện HE C
Ký hiệu HE 260 C
Chiều cao tiết diện 275 mm
Chiều rộng tiết diện 264 mm
Chiều dày bụng 14 mm
Chiều dày cánh 25 mm
Bán kính nối bụng và cánh 24 mm
Bán kính mép cánh 0 mm
Độ dốc cánh 0 %
Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh 0* mm
Diện tích tiết diện 168.4 cm2
Khối lượng trên mét 132 kg/m
Mômen quán tính, trục chính 22590 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 7680 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1642 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 581.8 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 11.5 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.7 cm

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.