Dầm: I/H · DSTU EN 10365

DSTU EN 10365:2022 IPE 550

DSTU EN 10365:2022 - Hot-rolled steel channels, I and H sections - Dimensions and masses

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

DSTU EN 10365:2022 IPE 550

DSTU EN 10365:2022 IPE 550
Dạng tiết diện hot_rolled
Dòng tiết diện IPE
Ký hiệu IPE 550
Chiều cao tiết diện 550 mm
Chiều rộng tiết diện 210 mm
Chiều dày bụng 11.1 mm
Chiều dày cánh 17.2 mm
Bán kính nối bụng và cánh 24 mm
Bán kính mép cánh 0 mm
Độ dốc cánh 0 %
Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh 0* mm
Diện tích tiết diện 134.4 cm2
Khối lượng trên mét 106 kg/m
Mômen quán tính, trục chính 67110 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2667 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 2440 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 254 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 22.3 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.4 cm

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.