Dầm: I/H · DSTU EN 10365

DSTU EN 10365:2022 IPN 550

DSTU EN 10365:2022 - Hot-rolled steel channels, I and H sections - Dimensions and masses

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

DSTU EN 10365:2022 IPN 550

DSTU EN 10365:2022 IPN 550
Dạng tiết diện hot_rolled
Dòng tiết diện IPN
Ký hiệu IPN 550
Chiều cao tiết diện 550 mm
Chiều rộng tiết diện 200 mm
Chiều dày bụng 19 mm
Chiều dày cánh 30 mm
Bán kính nối bụng và cánh 19 mm
Bán kính mép cánh 11.9 mm
Độ dốc cánh 14 %
Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh 50* mm
Diện tích tiết diện 212 cm2
Khối lượng trên mét 166 kg/m
Mômen quán tính, trục chính 99180 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3490 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 3610 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 349 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 21.6 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4 cm

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.