Bu lông: đầu lục giác
ISO 4014
ISO 4014 - Hexagon head bolts
Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.
Bu lông đầu lục giác có thân trơn đủ đường kính dưới đầu, ren hệ mét bước lớn và cấp sản phẩm A và B; loại ren suốt là ISO 4017. Bu lông được siết bằng cờ lê ở đầu lục giác và giữ một đoạn thân trơn dưới đầu, nên ren dừng trước đầu và mối ghép được kẹp trên phần kim loại không ren; đây là bu lông của kết cấu thép, mặt bích và bệ máy. Một cỡ là cặp d × l: đường kính ren ấn định khoảng cách hai mặt s, khoảng cách hai đỉnh e, chiều cao đầu k và mặt tựa dw, còn chiều dài quyết định chiều dài ren b – 2d + 6 mm đến 125 mm, 2d + 12 mm đến 200 mm và 2d + 25 mm trên mức đó – cùng cấp sản phẩm: cấp A chặt hơn đến M24 và 150 mm, cấp B trung bình khi vượt một trong hai giới hạn. Bao gồm ren từ M1,6 đến M64 với chiều dài danh nghĩa từ 12 đến 500 mm. Tiêu chuẩn Đức tiền nhiệm DIN 931 đã được thay bằng DIN EN ISO 4014, nhưng vẫn giữ khoảng cách hai mặt lớn hơn ở M10, M12 và M14; bản ren suốt tương ứng là ISO 4017 và bản cấp C là ISO 4016.
| Sản phẩm | Đường kính ren, mm | Bước ren, mm | Chiều dài bu lông, mm | Chiều dài ren, mm | Khoảng cách hai mặt phẳng, mm | Khoảng cách hai đỉnh góc, mm | Chiều cao đầu, mm | Đường kính mặt tựa của đầu, mm | Bán kính dưới đầu, mm | Đường kính chuyển tiếp dưới đầu, mm | Đường kính thân không ren, mm | Cấp sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ISO 4014 hexagon head bolt M64x460 | 64 | 6 | 460 | 153 | 95 | 104.86 | 40 | 88.16 | 2 | 71 | 64 | B |
| ISO 4014 hexagon head bolt M64x480 | 64 | 6 | 480 | 153 | 95 | 104.86 | 40 | 88.16 | 2 | 71 | 64 | B |
| ISO 4014 hexagon head bolt M64x500 | 64 | 6 | 500 | 153 | 95 | 104.86 | 40 | 88.16 | 2 | 71 | 64 | B |