Dầm: I/H

DSTU 8768

DSTU 8768:2018 - Hot-rolled steel I-beams - Dimensions

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

Dầm I cán nóng theo tiêu chuẩn quốc gia của Ukraine, mặt trong của cánh nghiêng, đánh số từ 10 đến 60 theo chiều cao tính bằng cm, khác với các tiết diện châu Âu của DSTU EN 10365 và EN 10365. Tiêu chuẩn cho phép độ nghiêng cánh từ 6 đến 12 % và không quy định một giá trị duy nhất.

DSTU 8768

Hình học

×
Chiều cao tiết diện
Chiều rộng tiết diện
Chiều dày bụng
Chiều dày cánh
Bán kính nối bụng và cánh
Bán kính mép cánh
Diện tích tiết diện
Khối lượng trên mét
Mômen quán tính, trục chính
Mômen quán tính, trục phụ
Mômen kháng uốn, trục chính
Mômen kháng uốn, trục phụ
Bán kính quán tính, trục chính
Bán kính quán tính, trục phụ
Sản phẩm Dạng tiết diện Dòng tiết diện Ký hiệu Chiều cao tiết diện, mm Chiều rộng tiết diện, mm Chiều dày bụng, mm Chiều dày cánh, mm Bán kính nối bụng và cánh, mm Bán kính mép cánh, mm Độ dốc cánh nhỏ nhất, % Độ dốc cánh lớn nhất, % Khoảng cách đến vị trí đo chiều dày cánh, mm Diện tích tiết diện, cm2 Khối lượng trên mét, kg/m Mômen quán tính, trục chính, cm4 Mômen quán tính, trục phụ, cm4 Mômen kháng uốn, trục chính, cm3 Mômen kháng uốn, trục phụ, cm3 Bán kính quán tính, trục chính, cm Bán kính quán tính, trục phụ, cm
DSTU 8768:2018 10 hot_rolled I 10 100 55 4.5 7.2 7 2.5 6 12 14.875* 12 9.46 198 17.9 39.7 6.49 4.06 1.22
DSTU 8768:2018 12 hot_rolled I 12 120 64 4.8 7.3 7.5 3 6 12 17.2* 14.7 11.5 350 27.9 58.4 8.72 4.88 1.38
DSTU 8768:2018 14 hot_rolled I 14 140 73 4.9 7.5 8 3 6 12 19.475* 17.4 13.7 572 41.9 81.7 11.5 5.73 1.55
DSTU 8768:2018 16 hot_rolled I 16 160 81 5 7.8 8.5 3.5 6 12 21.5* 20.2 15.9 873 58.6 109 14.5 6.57 1.7
DSTU 8768:2018 18 hot_rolled I 18 180 90 5.1 8.1 9 3.5 6 12 23.775* 23.4 18.4 1290 82.6 143 18.4 7.42 1.88
DSTU 8768:2018 20 hot_rolled I 20 200 100 5.2 8.4 9.5 4 6 12 26.3* 26.8 21 1840 115 184 23.1 8.28 2.07
DSTU 8768:2018 22 hot_rolled I 22 220 110 5.4 8.7 10 4 6 12 28.85* 30.6 24 2550 157 232 28.6 9.13 2.27
DSTU 8768:2018 24 hot_rolled I 24 240 115 5.6 9.5 10.5 4 6 12 30.15* 34.8 27.3 3460 198 289 34.5 9.97 2.37
DSTU 8768:2018 27 hot_rolled I 27 270 125 6 9.8 11 4.5 6 12 32.75* 40.2 31.5 5010 260 371 41.5 11.2 2.54
DSTU 8768:2018 30 hot_rolled I 30 300 135 6.5 10.2 12 5 6 12 35.375* 46.5 36.5 7080 337 472 49.9 12.3 2.69
DSTU 8768:2018 33 hot_rolled I 33 330 140 7 11.2 13 5 6 12 36.75* 53.8 42.2 9840 419 597 59.9 13.5 2.79
DSTU 8768:2018 36 hot_rolled I 36 360 145 7.5 12.3 14 6 6 12 38.125* 61.9 48.6 13380 516 743 71.1 14.7 2.89
DSTU 8768:2018 40 hot_rolled I 40 400 155 8.3 13 15 6 6 12 40.825* 72.6 57 19062 667 953 86.1 16.2 3.03
DSTU 8768:2018 45 hot_rolled I 45 450 160 9 14.2 16 7 6 12 42.25* 84.7 66.5 27696 808 1231 101 18.1 3.09
DSTU 8768:2018 50 hot_rolled I 50 500 170 10 15.2 17 7 6 12 45* 100 78.5 39727 1043 1589 123 19.9 3.23
DSTU 8768:2018 55 hot_rolled I 55 550 180 11 16.5 18 7 6 12 47.75* 118 92.6 55962 1356 2035 151 21.8 3.39
DSTU 8768:2018 60 hot_rolled I 60 600 190 12 17.8 20 8 6 12 50.5* 138 108 76806 1725 2560 182 23.6 3.54

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.