Vòng đệm
ISO 10669 N
ISO 10669 N - Plain washers for tapping screw and washer assemblies, normal series, product grade A
Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.
Truy cập trả phíLong đen phẳng cho vít tự ren và cụm vít có long đen (đơn vị SEMS), dòng thường (loại N), với lỗ nhỏ hơn đường kính vít tự ren. Cấp sản phẩm A, cấp độ cứng 180 HV. Kích thước danh nghĩa là đường kính vít tự ren, không phải ren mét. Bao gồm các cỡ từ 2,2 đến 9,5. Loại L của cùng tiêu chuẩn là dòng lớn, với đường kính ngoài lớn hơn.
Có thể xem tiêu chuẩn. Kích thước sản phẩm chỉ mở cho tài khoản trả phí.
| Sản phẩm | Đường kính trong, mm | Đường kính ngoài, mm | Độ dày, mm |
|---|---|---|---|
| ISO 10669 N washer 2.2 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 2.9 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 3.5 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 4.2 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 4.8 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 5.5 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 6.3 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 8 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 10669 N washer 9.5 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |