Đai ốc: lục giác

ISO 4033

ISO 4033 - Hexagon high nuts (style 2), product grades A and B

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

Truy cập trả phí

Đai ốc lục giác cao, kiểu 2: đai ốc ISO 4032 có cùng lục giác nhưng chiều cao lớn hơn, giúp tăng độ ăn khớp ren và khả năng chống tuôn ren. Cấp sản phẩm A cho ren đến và bao gồm M16 và cấp sản phẩm B đối với ren lớn hơn. Bao gồm ren hệ mét bước thô từ M5 đến M39 và gồm cả ren ưu tiên lẫn ren không ưu tiên M7, M14, M18, M22, M27, M33 và M39. Phiên bản bước mịn là ISO 8674.

ISO 4033

Hình học

×
Đường kính ren
Bước ren
Khoảng cách hai mặt phẳng
Chiều cao
Khoảng cách hai đỉnh góc
Có thể xem tiêu chuẩn. Kích thước sản phẩm chỉ mở cho tài khoản trả phí.
Sản phẩm Đường kính ren, mm Bước ren, mm Loại ren Khoảng cách hai mặt phẳng, mm Chiều cao, mm Khoảng cách hai đỉnh góc, mm Vát mép 1 Vát mép 2
🔒 ISO 4033 nut M5 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M6 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M7 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M8 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M10 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M12 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M14 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M16 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M18 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M20 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M22 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M24 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M27 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M30 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M33 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M36 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4033 nut M39 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒