Đai ốc: lục giác

ISO 4036

ISO 4036 - Hexagon thin nuts unchamfered (style 0), product grade B

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

Truy cập trả phí

Đai ốc lục giác mỏng, kiểu 0, không vát mép, cấp sản phẩm B: đai ốc ISO 4035 với cả hai mặt tựa để phẳng thay vì vát mép. Với một đường kính cho trước, chiều rộng ngang danh nghĩa và chiều cao như nhau, nhưng dung sai rộng hơn của cấp B làm đai ốc hẹp hơn khi đo qua các góc. Đai ốc mỏng không được phân loại cho độ bền đầy đủ và dùng làm đai ốc hãm hoặc trong các mối ghép có không gian dọc trục hạn chế. Bao gồm ren hệ mét bước thô từ M1.6 đến M10; M3.5 là ren không ưu tiên duy nhất.

ISO 4036

Hình học

×
Đường kính ren
Bước ren
Khoảng cách hai mặt phẳng
Chiều cao
Khoảng cách hai đỉnh góc
Có thể xem tiêu chuẩn. Kích thước sản phẩm chỉ mở cho tài khoản trả phí.
Sản phẩm Đường kính ren, mm Bước ren, mm Loại ren Khoảng cách hai mặt phẳng, mm Chiều cao, mm Khoảng cách hai đỉnh góc, mm Vát mép 1 Vát mép 2
🔒 ISO 4036 nut M1.6 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M2 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M2.5 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M3 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M3.5 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M4 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M5 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M6 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M8 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒
🔒 ISO 4036 nut M10 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒 🔒