Đai ốc: lục giác
ISO 7041
ISO 7041 - Prevailing torque hexagon high nuts (with non-metallic insert), product grades A and B
Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.
Truy cập trả phíĐai ốc lục giác cao tự hãm có vòng đệm phi kim loại, dạng cao của đai ốc khóa lõi nylon: ISO 7040 với thân cao ISO 4033 thay cho thân thường. Cấp sản phẩm A cho ren đến và bao gồm M16 và cấp sản phẩm B đối với ren lớn hơn. Thân kim loại chính là đai ốc cao ISO 4033 (kiểu 2): với một đường kính cho trước, lục giác giống hệt, còn vòng polyamide giữ trong vành gấp mép ở phía trên bám vào ren bu lông và chống nới lỏng khi rung động. Thân cao hơn cho độ ăn khớp ren lớn hơn và khả năng chống tuôn ren tốt hơn đai ốc thường ISO 7040, trong khi khoảng trống cho vòng đệm phía trên thân bằng với đai ốc thường và đai ốc mỏng cùng đường kính. Vòng đệm giới hạn nhiệt độ làm việc và các đai ốc này không nhằm để tái sử dụng nhiều lần. Quy định ren hệ mét bước thô với các cỡ ưu tiên và không ưu tiên.
| Sản phẩm | Đường kính ren, mm | Bước ren, mm | Loại ren | Khoảng cách hai mặt phẳng, mm | Chiều cao, mm | Chiều cao thân đai ốc, mm | Khoảng cách hai đỉnh góc, mm | Vát mép 1 | Vát mép 2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ISO 7041 nut M5 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M6 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M7 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M8 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M10 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M12 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M14 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M16 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M20 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M24 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M30 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |
| ISO 7041 nut M36 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 | 🔒 |