Sản phẩm tiêu chuẩn

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

Tìm kiếm sản phẩm tiêu chuẩn trong danh mục TSFP.

×
ДСТУ 8938

ДСТУ 8938

Ống: tròn · Sản phẩm: 1513

ДСТУ 8938 - Seamless hot-deformed steel pipes - Technical specification

Ống thép không hàn biến dạng nóng dùng chung theo tiêu chuẩn quốc gia của Ukraine, thành ống dày đến 75 mm, không phải thép hình rỗng kết cấu như ДСТУ EN 10219-2 và ДСТУ EN 10210-2. Ống được làm từ thép cacbon và thép hợp kim. Bảng 1 của tiêu chuẩn bao gồm đường kính ngoài từ 32 đến 530 mm với chiều dày thành từ 2,5 đến 75 mm; kích thước được đặt theo đường kính ngoài và chiều dày thành, khối lượng mỗi mét tính theo công thức của tiêu chuẩn với khối lượng riêng của thép 7,85 g/cm³. Có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2021 thay cho ГОСТ 8731-74, ГОСТ 8732-78 và ГОСТ 9567-75. Ống đặt theo đường kính trong hoặc theo kích thước khác được thỏa thuận với nhà sản xuất và không thuộc bảng kích thước.

ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2

Ống: tròn · Sản phẩm: 229

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Thép hình rỗng kết cấu hoàn thiện nóng tiết diện tròn, không hàn hoặc hàn: khác với thép hình rỗng tạo hình nguội của ДСТУ EN 10219-2, ống được tạo hình nóng, hoặc tạo hình nguội rồi xử lý nhiệt, nên thép có tính chất của sản phẩm cán nóng, và khác với ống không hàn dùng chung của ДСТУ 8938, đây là thép hình kết cấu có bảng kích thước riêng và các đặc trưng tiết diện phục vụ tính toán thiết kế. Tiêu chuẩn bao gồm đường kính ngoài đến 2 500 mm với chiều dày thành đến 120 mm; bảng kích thước trải từ 21,3 đến 1 219 mm với thành dày từ 2,3 đến 60 mm. Tiết diện tròn không có bán kính góc và không có trục thứ hai, nên các đặc trưng tiết diện chỉ suy ra từ đường kính ngoài và chiều dày thành, theo cùng công thức như ДСТУ EN 10219-2. Chấp nhận tương đương EN 10210-2:2019.

ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2

Ống: tròn · Sản phẩm: 221

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Thép hình rỗng hàn tạo hình nguội tiết diện tròn, được tạo hình từ dải thép ở nhiệt độ phòng, khác với thép hình rỗng hoàn thiện nóng của ДСТУ EN 10210-2 và ống không hàn của ДСТУ 8938. Bao gồm đường kính ngoài đến 2 500 mm với chiều dày thành đến 40 mm; bảng kích thước của tiêu chuẩn trải từ 21,3 đến 1 219 mm với thành dày từ 2 đến 30 mm. Tiết diện tròn không có bán kính góc và không có trục chính hay trục phụ, nên diện tích, khối lượng, mô men quán tính, mô đun chống uốn và các đại lượng xoắn chỉ suy ra từ đường kính ngoài và chiều dày thành. Chấp nhận nguyên vẹn EN 10219-2:2019.