ISO 10799-2 Ống: vuông/chữ nhật · Sản phẩm: 177 ISO 10799-2:2011 - Cold-formed welded square and rectangular structural hollow sections - Dimensions and sectional properties Tiết diện rỗng vuông và chữ nhật hàn và tạo hình nguội theo ISO 10799-2:2011. Bán kính danh nghĩa của góc lượn và đặc trưng tiết diện được quy định trong Phụ lục A.3.
ДСТУ EN 10210-2 Ống: vuông/chữ nhật · Sản phẩm: 313 ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties Thép hộp kết cấu hoàn thiện nóng tiết diện vuông và chữ nhật, khác với thép hộp tạo hình nguội của ДСТУ EN 10219-2 ở bán kính góc nhỏ hơn: các đặc trưng tiết diện dùng bán kính góc ngoài 1,5T và bán kính trong 1,0T với mọi chiều dày thành, trong khi góc của thép hộp tạo hình nguội tăng từ 2T đến 3T theo chiều dày thành. Thép hộp được tạo hình nóng, hoặc tạo hình nguội rồi xử lý nhiệt, nên thép có tính chất của sản phẩm cán nóng. Tiêu chuẩn bao gồm hình vuông đến 800 × 800 mm và chữ nhật đến 750 × 500 mm với chiều dày thành đến 120 mm; bảng kích thước trải từ 40 × 40 đến 400 × 400 mm và từ 50 × 30 đến 500 × 300 mm với thành dày từ 2,6 đến 25 mm. Chấp nhận tương đương EN 10210-2:2019.
ДСТУ EN 10219-2 Ống: vuông/chữ nhật · Sản phẩm: 321 ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties Thép hộp hàn tạo hình nguội tiết diện vuông và chữ nhật, có bán kính góc lớn hơn thép hộp hoàn thiện nóng của ДСТУ EN 10210-2: phía ngoài 2T đến 3T thay vì 1,5T. Tiêu chuẩn bao gồm tiết diện vuông đến 500 × 500 mm và chữ nhật đến 500 × 300 mm với chiều dày thành đến 40 mm. Chấp nhận tương đương EN 10219-2:2019. Các đặc trưng tiết diện dùng bán kính góc ngoài theo tiêu chuẩn: 2T đến 6 mm, 2,5T đến 10 mm, trên mức đó là 3T.