Sản phẩm tiêu chuẩn

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

Tìm kiếm sản phẩm tiêu chuẩn trong danh mục TSFP.

×
DIN 7989-2

DIN 7989-2

Vòng đệm · Sản phẩm: 7

DIN 7989-2 - Washers for use in structural steelwork, product grade A

Long đen dùng trong kết cấu thép, cấp sản phẩm A, cấp độ cứng 100 HV, dày 8 mm ở mọi cỡ, với lỗ và đường kính ngoài của long đen ISO 7091 cùng cỡ. Kích thước danh nghĩa giống DIN 7989-1; hai phần khác nhau ở dung sai và độ cứng, không phải hình học. Cùng với DIN 7989-1, nó đã thay thế phiên bản năm 1974 của DIN 7989.

DIN 988

DIN 988

Vòng đệm · Sản phẩm: 57

DIN 988 - Shim rings and supporting rings

Vòng căn chỉnh và vòng đỡ được đặt hàng theo đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày, ví dụ 10x16x1.2, chứ không theo cỡ ren như long đen phẳng. Chúng dùng để định vị chính xác theo trục cho chi tiết máy và để đỡ vòng hãm hoặc vòng đệm khóa. Phiên bản hiện hành năm 2025 thay thế DIN 988:1990-03 và quy định kích thước, điều kiện giao hàng kỹ thuật cùng ký hiệu.

ISO 10669 L

ISO 10669 L

Vòng đệm · Sản phẩm: 9

ISO 10669 L - Plain washers for tapping screw and washer assemblies, large series, product grade A

Long đen phẳng cho vít tự ren và cụm vít có long đen (đơn vị SEMS), dòng lớn (loại L): lỗ của loại N với đường kính ngoài rộng hơn và, từ cỡ 4,8, độ dày lớn hơn. Cấp sản phẩm A, cấp độ cứng 180 HV. Kích thước danh nghĩa là đường kính vít tự ren, không phải ren mét. Bao gồm các cỡ từ 2,2 đến 9,5.

ISO 10669 N

ISO 10669 N

Vòng đệm · Sản phẩm: 9

ISO 10669 N - Plain washers for tapping screw and washer assemblies, normal series, product grade A

Long đen phẳng cho vít tự ren và cụm vít có long đen (đơn vị SEMS), dòng thường (loại N), với lỗ nhỏ hơn đường kính vít tự ren. Cấp sản phẩm A, cấp độ cứng 180 HV. Kích thước danh nghĩa là đường kính vít tự ren, không phải ren mét. Bao gồm các cỡ từ 2,2 đến 9,5. Loại L của cùng tiêu chuẩn là dòng lớn, với đường kính ngoài lớn hơn.